Từ vựng A2

Chủ đề Văn hóa Anh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bank holiday

/ˌbæŋk ˈhɒlədeɪ/ A2

Nghĩa

ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ) n.

Định nghĩa · A public holiday when everyone has a day off.

“Most shops and offices are closed on a bank holiday.”Phần lớn cửa hàng và văn phòng đều đóng cửa vào ngày nghỉ lễ.

Ghi chú · Ngày mà đa số cơ quan, công sở ở Anh được nghỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...