Kho từ › Văn hóa Anh › Easter

Easter

A2 n. 📁 Văn hóa Anh EVU-EL
lễ Phục sinh
UK /ˈiːstə/ · US /ˈiːstə/
Children get chocolate eggs at Easter.
→ Trẻ em được tặng trứng sô-cô-la vào lễ Phục sinh.
Ngày thay đổi theo từng năm (thường vào mùa xuân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...