Từ vựng A2

Chủ đề Văn hóa Anh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fish and chips

/ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ A2

Nghĩa

cá rán và khoai tây chiên (món Anh truyền thống) n.

Định nghĩa · A traditional British meal of fried fish and potatoes.

“Fish and chips is a popular meal in the UK.”Cá rán và khoai tây chiên là món ăn phổ biến ở Anh.

Ghi chú · Món ăn truyền thống của Anh; "chips" ở Anh nghĩa là khoai tây chiên que.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...