Kho từ › Văn hóa Anh › fish and chips

fish and chips

A2 n. 📁 Văn hóa Anh EVU-EL
cá rán và khoai tây chiên (món Anh truyền thống)
UK /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/ · US /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/
Fish and chips is a popular meal in the UK.
→ Cá rán và khoai tây chiên là món ăn phổ biến ở Anh.
Món ăn truyền thống của Anh; "chips" ở Anh nghĩa là khoai tây chiên que.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...