Từ vựng A2

Chủ đề Văn hóa Anh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curry

/ˈkʌri/ A2

Nghĩa

món cà ri n.

Định nghĩa · A spicy dish often made with meat and sauce.

“We had a hot curry with rice for dinner.”Bữa tối chúng tôi ăn cà ri cay với cơm.

Ghi chú · Món ăn có gia vị, gốc Ấn Độ, phổ biến khắp nước Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...