Từ vựng A2

Chủ đề Truyền thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teenage magazine

/ˈtiːneɪdʒ ˌmæɡəziːn/ A2

Nghĩa

tạp chí tuổi teen n.

Định nghĩa · A publication for teenagers.

“Teenage magazines often write about music and school.”Tạp chí tuổi teen thường viết về âm nhạc và trường học.

Ghi chú · Tạp chí cho lứa tuổi thiếu niên (teenager).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...