Kho từ › Truyền thông › teenage magazine

teenage magazine

A2 n. 📁 Truyền thông EVU-EL
tạp chí tuổi teen
UK /ˈtiːneɪdʒ ˌmæɡəziːn/ · US /ˈtiːneɪdʒ ˌmæɡəziːn/
Teenage magazines often write about music and school.
→ Tạp chí tuổi teen thường viết về âm nhạc và trường học.
Tạp chí cho lứa tuổi thiếu niên (teenager).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...