Kho từ › Truyền thông › interview

interview

A2 n. 📁 Truyền thông EVU-EL
cuộc phỏng vấn
UK /ˈɪntəvjuː/ · US /ˈɪntəvjuː/
The show had an interview with a young writer.
→ Chương trình có một cuộc phỏng vấn nhà văn trẻ.
She has a job interview tomorrow morning.→ Cô ấy có buổi phỏng vấn xin việc vào sáng mai.
an interview WITH somebody. Cũng là động từ: to interview.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...