Kho từ › Động từ Have › have a game

have a game

A1 phr. 📁 Động từ Have EVU-EL
chơi một trận (bóng, cờ...)
UK /hæv ə ɡeɪm/ · US /hæv ə ɡeɪm/
The boys have a game of football after school.
→ Bọn con trai chơi một trận bóng đá sau giờ học.
Thường đi kèm "of": have a game of football/tennis/chess.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...