Kho từ › Động từ Have › have an ice cream

have an ice cream

A1 phr. 📁 Động từ Have EVU-EL
ăn một cây kem
UK /hæv ən ˈaɪs kriːm/ · US /hæv ən ˈaɪs kriːm/
The children want to have an ice cream.
→ Bọn trẻ muốn ăn một cây kem.
Nhóm "have" + đồ ăn nhẹ: an ice cream, some cheese.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...