Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Have · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a go

/hæv ə ɡəʊ/ A1

Nghĩa

thử (làm/chơi) một lần phr.

Định nghĩa · To try something for the first time.

“This game looks fun. Can I have a go?”Trò này trông vui đấy. Cho mình thử một lần nhé?

Ghi chú · Thường đi với "at": have a go at something = thử làm thứ gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...