Kho từ › Động từ Have › have a word with

have a word with

A1 phr. 📁 Động từ Have EVU-EL
nói chuyện riêng một chút với ai
UK /hæv ə ˈwɜːd wɪð/ · US /hæv ə ˈwɜːd wɪð/
The teacher wants to have a word with your parents.
→ Cô giáo muốn nói chuyện một chút với bố mẹ bạn.
"have a word with somebody" = trao đổi ngắn, riêng với ai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...