Kho từ › Động từ Do › do the gardening

do the gardening

A1 phr. 📁 Động từ Do EVU-EL
làm vườn, chăm sóc vườn
UK /ˌduː ðə ˈɡɑːdnɪŋ/ · US /ˌduː ðə ˈɡɑːdnɪŋ/
My grandfather likes to do the gardening in the morning.
→ Ông tôi thích làm vườn vào buổi sáng.
We do the gardening every weekend.→ Cuối tuần nào chúng tôi cũng làm vườn.
Collocations
do the gardening
“do the gardening” = trồng cây, nhổ cỏ, chăm vườn. Dùng “do”, không dùng “make”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...