Kho từ › Động từ Do › do

do

A1 v. 📁 Động từ Do EVU-EL
làm (việc gì); còn là trợ động từ tạo câu hỏi/phủ định
UK /duː/ · US /duː/
I have a lot of work to do today.
→ Hôm nay tôi có nhiều việc phải làm.
Do you like Vietnamese coffee?→ Bạn có thích cà phê Việt Nam không?
Collocations
do somethingWhat do you do?don't / doesn't
Họ từ
do (v.) – did – done
Chia: do – did – done. Vừa là động từ chính (làm việc gì), vừa là trợ động từ để hỏi/phủ định: “Do you…?”, “I don’t…”. Dùng “do” với công việc/nhiệm vụ; “make” với thứ được tạo ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...