Kho từ › Động từ Do › do the washing

do the washing

A1 phr. 📁 Động từ Do EVU-EL
giặt quần áo
UK /ˌduː ðə ˈwɒʃɪŋ/ · US /ˌduː ðə ˈwɒʃɪŋ/
I do the washing on Saturday morning.
→ Tôi giặt quần áo vào sáng thứ Bảy.
Can you do the washing today?→ Hôm nay bạn giặt đồ giúp được không?
Collocations
do the washing
“do the washing” = giặt quần áo (Anh–Anh). ĐỪNG nói “make the washing”. Khác “do the washing-up” (rửa bát).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...