Kho từ › Động từ Bring › bring a camera

bring a camera

A2 phr. 📁 Động từ Bring EVU-EL
mang theo máy ảnh
UK /brɪŋ ə ˈkæmərə/ · US /brɪŋ ə ˈkæmərə/
Bring a camera. The mountain view is beautiful.
→ Mang theo máy ảnh nhé. Cảnh núi đẹp lắm.
Ngày nay nhiều người dùng điện thoại ("phone camera") thay cho máy ảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...