Kho từ › Động từ Get › get better

get better

A2 phr. 📁 Động từ Get EVU-EL
khá hơn, đỡ hơn (sức khỏe/tình hình)
UK /ɡet ˈbetə/ · US /ɡet ˈbetə/
I was ill, but now I am getting better.
→ Tôi đã bị ốm, nhưng giờ đang đỡ dần.
Nghĩa nhóm (1). Ngược lại là "get worse" (tệ hơn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...