Kho từ › Động từ Get › get tired

get tired

A2 phr. 📁 Động từ Get EVU-EL
(trở nên) mệt
UK /ɡet ˈtaɪəd/ · US /ɡet ˈtaɪəd/
I get tired after a long day at school.
→ Tôi thấy mệt sau một ngày dài ở trường.
Nghĩa nhóm (1): chuyển sang trạng thái "mệt".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...