Kho từ › Động từ Get › get ill

get ill

A2 phr. 📁 Động từ Get EVU-EL
bị ốm, ngã bệnh
UK /ɡet ɪl/ · US /ɡet ɪl/
Wear a coat, or you may get ill.
→ Mặc áo khoác vào, không thì bạn có thể bị ốm.
Collocations
get sick
Nghĩa nhóm (1). Anh-Mỹ hay nói "get sick".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...