| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡet/
|
v. |
trở nên (become); mua/kiếm/nhận được; đến/tới nơi
I want to get a good job after school.
Tôi muốn kiếm được một công việc tốt sau khi học xong.
Chi tiếtIt is getting cold in the evening.Buổi tối trời đang trở lạnh.
Họ từgot (quá khứ)
"get" có 3 nhóm nghĩa chính: (1) get + tính từ = TRỞ NÊN (get dark); (2) get + danh từ = MUA/KIẾM/NHẬN được (get a taxi); (3) get + nơi chốn = ĐẾN nơi (get home). Bất quy tắc: get - got - got.
|
— |
|
/ɡɒt/
|
v. |
đã trở nên; đã mua/nhận được; đã đến (quá khứ của get)
She got wet in the rain yesterday.
Hôm qua cô ấy bị ướt vì mưa.
Chi tiết Quá khứ là "got". Anh-Mỹ dùng "gotten" cho quá khứ phân từ; Anh-Anh vẫn dùng "got".
|
— |
|
/ɡet dɑːk/
|
phr. |
trời tối dần
In winter it gets dark early.
Vào mùa đông, trời tối sớm.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1): get + tính từ = TRỞ NÊN. "It is getting dark" = trời đang tối dần.
|
— |
|
/ɡet ˈbetə/
|
phr. |
khá hơn, đỡ hơn (sức khỏe/tình hình)
I was ill, but now I am getting better.
Tôi đã bị ốm, nhưng giờ đang đỡ dần.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1). Ngược lại là "get worse" (tệ hơn).
|
— |
|
/ɡet ˈtaɪəd/
|
phr. |
(trở nên) mệt
I get tired after a long day at school.
Tôi thấy mệt sau một ngày dài ở trường.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1): chuyển sang trạng thái "mệt".
|
— |
|
/ɡet wet/
|
phr. |
bị ướt
Take an umbrella, or you will get wet.
Mang theo ô đi, không thì bạn sẽ bị ướt đấy.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1). Ngược lại: "get dry" (khô ráo).
|
— |
|
/ɡet ɪl/
|
phr. |
bị ốm, ngã bệnh
Wear a coat, or you may get ill.
Mặc áo khoác vào, không thì bạn có thể bị ốm.
Chi tiếtCụm hay dùngget sick
Nghĩa nhóm (1). Anh-Mỹ hay nói "get sick".
|
— |
|
/ɡet wel/
|
phr. |
khỏe lại, khỏi bệnh
I hope you get well soon.
Mong bạn sớm khỏe lại.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1). Lời chúc quen thuộc: "Get well soon!".
|
— |
|
/ɡet kəʊld/
|
phr. |
trở lạnh; (đồ ăn) nguội đi
Eat your soup before it gets cold.
Ăn súp đi kẻo nguội.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1). Dùng cho cả thời tiết lẫn đồ ăn.
|
— |
|
/ɡet ˈhʌŋɡri/
|
phr. |
(trở nên) đói
I get hungry at about eleven in the morning.
Khoảng mười một giờ trưa là tôi thấy đói.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1). Ngược lại: "get full" (no bụng).
|
— |
|
/ɡet ˈæŋɡri/
|
phr. |
nổi giận, tức giận
My teacher never gets angry with us.
Cô giáo tôi chẳng bao giờ nổi giận với chúng tôi.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1). "get angry with somebody" = giận ai.
|
— |
|
/ɡet ˈredi/
|
phr. |
chuẩn bị (sẵn sàng)
Get ready. The bus leaves in ten minutes.
Chuẩn bị đi nào. Mười phút nữa xe buýt chạy đấy.
Chi tiết Nghĩa nhóm (1). "get ready for something" = chuẩn bị cho việc gì.
|
— |
|
/ɡet ə dʒɒb/
|
phr. |
kiếm/tìm được việc làm
She got a job at a big company in Ho Chi Minh City.
Cô ấy đã tìm được việc ở một công ty lớn tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Chi tiết Nghĩa nhóm (2): get = kiếm/nhận được.
|
— |
|
/ɡet ə ˈtæksi/
|
phr. |
bắt/gọi taxi
It is raining. Let us get a taxi.
Trời đang mưa. Mình bắt taxi đi.
Chi tiếtCụm hay dùngtake a taxi
Nghĩa nhóm (2): get = kiếm được (một chiếc taxi). Cũng nói "take a taxi".
|
— |
|
/ɡet ə ˈnjuːzˌpeɪpə/
|
phr. |
mua (một tờ) báo
I am going to the shop to get a newspaper.
Tôi ra cửa hàng mua một tờ báo.
Chi tiết Nghĩa nhóm (2): ở đây get = mua ("buy").
|
— |
|
/ɡet səm ˈkɒfi/
|
phr. |
mua/lấy (ít) cà phê
Do you want a drink? I can get some coffee.
Bạn có muốn uống gì không? Để tôi mua cà phê nhé.
Chi tiết Nghĩa nhóm (2). "coffee" không đếm được nên đi với "some".
|
— |
|
/ɡet ə stæmp/
|
phr. |
mua tem
I need to get a stamp to send this postcard.
Tôi cần mua tem để gửi tấm bưu thiếp này.
Chi tiết Nghĩa nhóm (2): get = mua/kiếm được.
|
— |
|
/ɡet ə ˈdɒktə/
|
phr. |
mời/gọi bác sĩ
My friend is very ill. Please get a doctor.
Bạn tôi ốm nặng lắm. Làm ơn gọi bác sĩ.
Chi tiết Nghĩa nhóm (2): ở đây get = tìm/mời đến ("find/call").
|
— |
|
/ɡet ə ˈtɪkɪt/
|
phr. |
mua vé; lấy được vé
I got two tickets for the football match.
Tôi đã mua được hai vé xem trận bóng đá.
Chi tiết Nghĩa nhóm (2): get = mua/kiếm được.
|
— |
|
/ɡet ə ˈpreznt/
|
phr. |
nhận được quà; mua quà
I got a nice present on my birthday.
Tôi nhận được một món quà đẹp vào ngày sinh nhật.
Chi tiết Nghĩa nhóm (2): get vừa là "nhận được", vừa là "mua" tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ɡet ˈmærid/
|
phr. |
kết hôn, cưới
Maria and David are getting married in April.
Maria và David sẽ cưới vào tháng Tư.
Chi tiết Cụm cố định. "get married to somebody" = cưới ai (KHÔNG "married with").
|
— |
|
/ɡet tuː/
|
phr. |
đến, tới (một nơi)
When you get to the airport, call me.
Khi bạn tới sân bay thì gọi cho tôi nhé.
Chi tiếtHow can I get to the train station?Tôi đến ga tàu bằng cách nào?
Nghĩa nhóm (3): get to = đến nơi (arrive at, reach). Có "to" trước tên nơi chốn.
|
— |
|
/ɡet bæk/
|
phr. |
trở về, quay lại
I will call you when I get back from Da Nang.
Tôi sẽ gọi cho bạn khi về đến nhà từ Đà Nẵng.
Chi tiết Nghĩa nhóm (3): get back = trở về, về đến nhà (return, come home).
|
— |
|
/ˌɡet ˈʌp/
|
phr. |
thức dậy, ra khỏi giường
She gets up and makes her bed.
Cô ấy dậy và dọn giường.
Chi tiếtOn Sunday I get up late.Chủ nhật tôi dậy muộn.
Cụm hay dùngget up earlyget up late
Khác “wake up” (tỉnh giấc) — “get up” là rời khỏi giường.
|
— |
|
/ɡet həʊm/
|
phr. |
về đến nhà
When I get home, I have my lunch.
Khi về đến nhà là tôi ăn trưa.
Chi tiết Nghĩa nhóm (3). LỖI THƯỜNG GẶP: nói "get home", KHÔNG nói "get to home".
|
— |
|
/ɡet ðeə/
|
phr. |
đến đó, tới nơi
I get there at six, so please ring me at half past six.
Tôi đến đó lúc sáu giờ, nên bạn gọi tôi lúc sáu rưỡi nhé.
Chi tiết Nghĩa nhóm (3). LỖI THƯỜNG GẶP: "get there"/"get here", KHÔNG "get to there/here".
|
— |
Đang tải...