Kho từ › Cách thức › loudly

loudly

A2 adv. 📁 Cách thức EVU-EL
một cách ồn ào, to tiếng
UK /ˈlaʊdli/ · US /ˈlaʊdli/
The children sang loudly.
→ Bọn trẻ hát to.
Trạng từ = “loud” + -ly, mô tả CÁCH tạo âm thanh (hát/nói/cười to thế nào).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...