Từ vựng A2

Chủ đề Cách thức · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

well

/wel/ A2

Nghĩa

giỏi, tốt (mô tả cách làm) adv.

Định nghĩa · In a skillful or effective manner.

“She drives well.”Cô ấy lái xe giỏi.

“He speaks English very well.”Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.

Ghi chú · ĐẶC BIỆT: “well” là trạng từ BẤT QUY TẮC của “good” (không phải “goodly”). So sánh: a good singer → sings well.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...