Kho từ › Cách thức › well

well

A2 adv. 📁 Cách thức EVU-EL
giỏi, tốt (mô tả cách làm)
UK /wel/ · US /wel/
She drives well.
→ Cô ấy lái xe giỏi.
He speaks English very well.→ Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
ĐẶC BIỆT: “well” là trạng từ BẤT QUY TẮC của “good” (không phải “goodly”). So sánh: a good singer → sings well.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...