Kho từ › Dùng từ điển › behave

behave

B1 v. 📁 Dùng từ điển EVU-PI
cư xử, hành xử
UK /bɪˈheɪv/ · US /bɪˈheɪv/
Students sometimes behave differently when the teacher leaves the room.
→ Học viên đôi khi cư xử khác đi khi giáo viên ra khỏi phòng.
The children behaved well during the whole lesson.→ Bọn trẻ cư xử ngoan suốt buổi học.
Đồng nghĩa
act
Họ từ
behaviour (n.)
Danh từ (Anh-Anh): behaviour; Anh-Mỹ: behavior. 'behave yourself' = cư xử cho đúng mực. Trái nghĩa: misbehave.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...