consist of
/kənˈsɪst əv/ B1
Nghĩa
gồm có, bao gồm
phr. v.
Định nghĩa · To be made up of different parts or elements.
“The festival consists of concerts, plays and art shows.”Lễ hội gồm các buổi hòa nhạc, vở kịch và triển lãm nghệ thuật.
Cụm hay dùng
consist of several parts
Ghi chú · Cụm động từ chỉ các thành phần tạo nên một tổng thể. KHÔNG dùng ở thể bị động và thể tiếp diễn.