Từ vựng B1

Chủ đề Sự kiện đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consist of

/kənˈsɪst əv/ B1

Nghĩa

gồm có, bao gồm phr. v.

Định nghĩa · To be made up of different parts or elements.

“The festival consists of concerts, plays and art shows.”Lễ hội gồm các buổi hòa nhạc, vở kịch và triển lãm nghệ thuật.

Cụm hay dùng consist of several parts

Ghi chú · Cụm động từ chỉ các thành phần tạo nên một tổng thể. KHÔNG dùng ở thể bị động và thể tiếp diễn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...