spectacular
/spekˈtækjələ/ B1
Nghĩa
ngoạn mục, hoành tráng
adj.
Định nghĩa · Very impressive and beautiful to see.
“The view of the bay at sunset was absolutely spectacular.”Cảnh vịnh lúc hoàng hôn thực sự ngoạn mục.
Đồng nghĩa
amazingimpressive
Cụm hay dùng
a spectacular viewa spectacular show
Ghi chú · Trông cực kỳ đẹp hoặc gây ấn tượng mạnh. Danh từ "spectacle" = cảnh tượng hoành tráng.