Từ vựng B1

Chủ đề Sự kiện đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectacular

/spekˈtækjələ/ B1

Nghĩa

ngoạn mục, hoành tráng adj.

Định nghĩa · Very impressive and beautiful to see.

“The view of the bay at sunset was absolutely spectacular.”Cảnh vịnh lúc hoàng hôn thực sự ngoạn mục.

Ghi chú · Trông cực kỳ đẹp hoặc gây ấn tượng mạnh. Danh từ "spectacle" = cảnh tượng hoành tráng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...