Kho từ › Sự kiện đặc biệt › spectacular

spectacular

B1 adj. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
ngoạn mục, hoành tráng
UK /spekˈtækjələ/ · US /spekˈtækjələ/
The view of the bay at sunset was absolutely spectacular.
→ Cảnh vịnh lúc hoàng hôn thực sự ngoạn mục.
Đồng nghĩa
amazingimpressive
Collocations
a spectacular viewa spectacular show
Trông cực kỳ đẹp hoặc gây ấn tượng mạnh. Danh từ "spectacle" = cảnh tượng hoành tráng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...