Kho từ › Sự kiện đặc biệt › gather

gather

B1 v. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
tụ họp, tập trung lại
UK /ˈɡæðə/ · US /ˈɡæðə/
The whole family gathers at grandma's house during Tet.
→ Cả gia đình tụ họp ở nhà bà vào dịp Tết.
Đồng nghĩa
come togethermeet
Collocations
gather togethera crowd gathers
Nhiều người đến cùng một nơi. "Gather" cũng nghĩa "thu thập, hái (rau quả)".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...