gather
/ˈɡæðə/ B1
Nghĩa
tụ họp, tập trung lại
v.
Định nghĩa · To come together in one place.
“The whole family gathers at grandma's house during Tet.”Cả gia đình tụ họp ở nhà bà vào dịp Tết.
Đồng nghĩa
come togethermeet
Cụm hay dùng
gather togethera crowd gathers
Ghi chú · Nhiều người đến cùng một nơi. "Gather" cũng nghĩa "thu thập, hái (rau quả)".