Từ vựng B1

Chủ đề Sự kiện đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

display

/dɪˈspleɪ/ B1

Nghĩa

màn trình diễn (cho mọi người xem) n.

Định nghĩa · A show or event for people to watch.

“The firework display lasted almost fifteen minutes.”Màn trình diễn pháo hoa kéo dài gần mười lăm phút.

Ghi chú · Một buổi trình diễn để mọi người xem. "On display" = được trưng bày. Cũng là động từ "trưng bày".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...