Kho từ › Sự kiện đặc biệt › display

display

B1 n. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
màn trình diễn (cho mọi người xem)
UK /dɪˈspleɪ/ · US /dɪˈspleɪ/
The firework display lasted almost fifteen minutes.
→ Màn trình diễn pháo hoa kéo dài gần mười lăm phút.
Collocations
a fireworks displayon display
Một buổi trình diễn để mọi người xem. "On display" = được trưng bày. Cũng là động từ "trưng bày".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...