Kho từ › Miêu tả ngoại hình › handsome

handsome

A2 adj. 📁 Miêu tả ngoại hình EVU-PI
đẹp trai
UK /ˈhænsəm/ · US /ˈhænsəm/
Minh has grown into a tall, handsome young man.
→ Minh đã lớn lên thành một chàng trai cao ráo, đẹp trai.
Chủ yếu dùng cho nam. Chữ "d" câm: đọc /ˈhænsəm/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...