Từ vựng A2

Chủ đề Miêu tả ngoại hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

handsome

/ˈhænsəm/ A2

Nghĩa

đẹp trai adj.

Định nghĩa · Good-looking, especially for a man.

“Minh has grown into a tall, handsome young man.”Minh đã lớn lên thành một chàng trai cao ráo, đẹp trai.

Ghi chú · Chủ yếu dùng cho nam. Chữ "d" câm: đọc /ˈhænsəm/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...