weight
/weɪt/ A2
Nghĩa
cân nặng, trọng lượng
n.
Định nghĩa · The measure of how heavy something is.
“She is trying to lose some weight before the wedding.”Cô ấy đang cố giảm cân trước đám cưới.
Cụm hay dùng
lose weightput on weight
Họ từ
weigh (v.)
Ghi chú · Động từ là "weigh" (cân nặng bao nhiêu). Đồng âm với "wait" (chờ).