Kho từ › Miêu tả ngoại hình › weight

weight

A2 n. 📁 Miêu tả ngoại hình EVU-PI
cân nặng, trọng lượng
UK /weɪt/ · US /weɪt/
She is trying to lose some weight before the wedding.
→ Cô ấy đang cố giảm cân trước đám cưới.
Collocations
lose weightput on weight
Họ từ
weigh (v.)
Động từ là "weigh" (cân nặng bao nhiêu). Đồng âm với "wait" (chờ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...