Kho từ › Miêu tả ngoại hình › approximately

approximately

A2 adv. 📁 Miêu tả ngoại hình EVU-PI
khoảng, xấp xỉ
UK /əˈprɒksɪmətli/ · US /əˈprɒksɪmətli/
The hall can hold approximately two hundred people.
→ Hội trường có thể chứa khoảng hai trăm người.
Đồng nghĩa
roughlyabout
Họ từ
approximate (adj.)
Trang trọng hơn "roughly" và "about". Hay gặp trong văn viết, báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...