Kho từ › Miêu tả ngoại hình › medium height

medium height

A2 phr. 📁 Miêu tả ngoại hình EVU-PI
chiều cao trung bình, tầm thước
UK /ˌmiːdiəm ˈhaɪt/ · US /ˌmiːdiəm ˈhaɪt/
The man they are looking for is of medium height with dark hair.
→ Người đàn ông họ đang tìm có chiều cao trung bình và tóc sẫm màu.
Collocations
of medium height
Dùng cho người không cao cũng không thấp. Hay nói "of medium height".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...