Kho từ › Miêu tả ngoại hình › average

average

A2 adj. 📁 Miêu tả ngoại hình EVU-PI
trung bình
UK /ˈævərɪdʒ/ · US /ˈævərɪdʒ/
He is of average height and build, nothing special to notice.
→ Anh ấy có chiều cao và vóc dáng trung bình, không có gì đặc biệt.
Chỉ mức giống với đa số mọi người. Cũng là danh từ "số trung bình".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...