Kho từ › Miêu tả ngoại hình › broad

broad

A2 adj. 📁 Miêu tả ngoại hình EVU-PI
rộng (vai, mặt...)
UK /brɔːd/ · US /brɔːd/
The swimmer had broad shoulders and strong arms.
→ Vận động viên bơi lội có bờ vai rộng và cánh tay khỏe.
Đồng nghĩa
wide
Collocations
broad shoulders
Trái nghĩa "narrow" (hẹp). Với vai/lưng người thường dùng "broad" hơn "wide".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...