Kho từ › Quá trình trưởng thành › childhood

childhood

B1 n. 📁 Quá trình trưởng thành EVU-PI
thời thơ ấu, tuổi thơ
UK /ˈtʃaɪldhʊd/ · US /ˈtʃaɪldhʊd/
She spent her childhood in a small village near Hanoi.
→ Cô ấy trải qua thời thơ ấu ở một ngôi làng nhỏ gần Hà Nội.
Collocations
a happy childhoodchildhood memories
Hậu tố "-hood" chỉ giai đoạn/trạng thái: childhood, adulthood, neighbourhood.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...