Kho từ › Quá trình trưởng thành › in your teens

in your teens

B1 phr. 📁 Quá trình trưởng thành EVU-PI
ở tuổi thiếu niên (13–19)
UK /ɪn jɔː ˈtiːnz/ · US /ɪn jɔː ˈtiːnz/
She started learning English when she was in her teens.
→ Cô ấy bắt đầu học tiếng Anh khi đang ở tuổi thiếu niên.
Collocations
early teenslate teens
Đổi sở hữu theo chủ ngữ: in MY / HER / HIS teens. "Early teens" ≈ 13–15, "late teens" ≈ 17–19.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...