Từ vựng B1

Chủ đề Quá trình trưởng thành · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in your early/mid/late twenties

/ɪn jɔːr ˌɜːli ˈtwentiz/ B1

Nghĩa

đầu/giữa/cuối độ tuổi (đôi mươi, ba mươi...) phr.

Định nghĩa · The time when someone is between 20 and 29 years old.

“He got his first job when he was in his early twenties.”Anh ấy có công việc đầu tiên khi ở đầu độ tuổi đôi mươi.

“My aunt is in her mid-fifties but still very active.”Dì tôi đang ở giữa độ tuổi 50 nhưng vẫn rất năng động.

Ghi chú · Mẫu: early = đầu (X1–X3), mid = giữa (X4–X6), late = cuối (X7–X9). Dùng với twenties, thirties, forties...

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...