in your early/mid/late twenties
Nghĩa
Định nghĩa · The time when someone is between 20 and 29 years old.
“He got his first job when he was in his early twenties.”Anh ấy có công việc đầu tiên khi ở đầu độ tuổi đôi mươi.
“My aunt is in her mid-fifties but still very active.”Dì tôi đang ở giữa độ tuổi 50 nhưng vẫn rất năng động.
Ghi chú · Mẫu: early = đầu (X1–X3), mid = giữa (X4–X6), late = cuối (X7–X9). Dùng với twenties, thirties, forties...