Kho từ › Quá trình trưởng thành › in your early/mid/late twenties

in your early/mid/late twenties

B1 phr. 📁 Quá trình trưởng thành EVU-PI
đầu/giữa/cuối độ tuổi (đôi mươi, ba mươi...)
UK /ɪn jɔːr ˌɜːli ˈtwentiz/ · US /ɪn jɔːr ˌɜːli ˈtwentiz/
He got his first job when he was in his early twenties.
→ Anh ấy có công việc đầu tiên khi ở đầu độ tuổi đôi mươi.
My aunt is in her mid-fifties but still very active.→ Dì tôi đang ở giữa độ tuổi 50 nhưng vẫn rất năng động.
Collocations
early twentiesmid-thirtieslate forties
Mẫu: early = đầu (X1–X3), mid = giữa (X4–X6), late = cuối (X7–X9). Dùng với twenties, thirties, forties...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...