Kho từ › Quá trình trưởng thành › approximately / roughly

approximately / roughly

B1 adv. 📁 Quá trình trưởng thành EVU-PI
khoảng, xấp xỉ, chừng
UK /əˈprɒksɪmətli/ · /ˈrʌfli/ · US /əˈprɒksɪmətli/ · /ˈrʌfli/
The trip takes approximately two hours by bus.
→ Chuyến đi mất khoảng hai giờ bằng xe buýt.
Đồng nghĩa
aboutaround
"Approximately" trang trọng; "roughly" và "about" thân mật hơn. Đều nghĩa "chừng, không chính xác".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...