Kho từ › Quá trình trưởng thành › alive

alive

B1 adj. 📁 Quá trình trưởng thành EVU-PI
còn sống
UK /əˈlaɪv/ · US /əˈlaɪv/
The old tree by the temple is still alive after a hundred years.
→ Cây cổ thụ bên ngôi đền vẫn còn sống sau một trăm năm.
Chỉ đứng sau động từ (be alive), không đứng trước danh từ. Trái nghĩa: "dead".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...