Kho từ › Quá trình trưởng thành › manage

manage

B1 v. 📁 Quá trình trưởng thành EVU-PI
xoay xở làm được (dù khó)
UK /ˈmænɪdʒ/ · US /ˈmænɪdʒ/
The bus was full, but we managed to find two seats.
→ Xe buýt chật kín, nhưng chúng tôi vẫn xoay xở tìm được hai chỗ.
Collocations
manage to do something
Cấu trúc "manage TO do sth" = làm được điều khó khăn. Nghĩa khác: "manage" = quản lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...