Kho từ › Quá trình trưởng thành › stay out late

stay out late

B1 phr. 📁 Quá trình trưởng thành EVU-PI
đi chơi khuya, về nhà muộn
UK /ˌsteɪ aʊt ˈleɪt/ · US /ˌsteɪ aʊt ˈleɪt/
My parents get worried if I stay out late without calling.
→ Bố mẹ tôi lo lắng nếu tôi về khuya mà không gọi điện.
"Stay out" = ở bên ngoài (chưa về nhà); thêm "late" = đến tận khuya.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...