Kho từ › Quần áo › well-dressed

well-dressed

A2 adj. 📁 Quần áo EVU-PI
ăn mặc đẹp, chỉnh tề
UK /ˌwel ˈdrest/ · US /ˌwel ˈdrest/
The guests at the wedding were all well-dressed.
→ Khách dự đám cưới đều ăn mặc đẹp.
Đồng nghĩa
stylishsmart
Ăn mặc đẹp, tươm tất. Có gạch nối. Trái nghĩa "badly-dressed".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...