Kho từ › Quần áo › skirt

skirt

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
chân váy, váy
UK /skɜːt/ · US /skɜːt/
She wore a long skirt when visiting the temple.
→ Cô ấy mặc một chiếc chân váy dài khi đi thăm chùa.
Collocations
a short skirt
Váy che phần dưới cơ thể. Khác "dress" (váy liền thân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...