Kho từ › Quần áo › boot

boot

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
bốt, giày cao cổ (ủng)
UK /buːt/ · US /buːt/
I wear boots when it rains heavily.
→ Tôi đi bốt khi trời mưa to.
Collocations
a pair of boots
Giày cao qua mắt cá. Thường số nhiều "boots". (Anh-Anh) còn nghĩa "cốp xe".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...