Kho từ › Quần áo › scarf

scarf

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
khăn quàng cổ
UK /skɑːf/ · US /skɑːf/
She wrapped a warm scarf around her neck.
→ Cô ấy quấn một chiếc khăn ấm quanh cổ.
Quàng cổ cho ấm hoặc để làm đẹp. Số nhiều bất quy tắc: "scarves".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...