Kho từ › Quần áo › pocket

pocket

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
túi (quần áo)
UK /ˈpɒkɪt/ · US /ˈpɒkɪt/
He put his phone in his jacket pocket.
→ Anh ấy bỏ điện thoại vào túi áo khoác.
Túi may trên quần áo để đựng đồ. "Pocket money" = tiền tiêu vặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...