Kho từ › Quần áo › rucksack

rucksack

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
ba lô
UK /ˈrʌksæk/ · US /ˈrʌksæk/
He carried all his books in a rucksack.
→ Cậu ấy đựng tất cả sách vở trong một chiếc ba lô.
Đồng nghĩa
backpack
(Anh-Anh) ba lô đeo vai. Mỹ hay gọi "backpack".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...