Kho từ › Quần áo › zip

zip

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
khóa kéo, phéc-mơ-tuya
UK /zɪp/ · US /zɪp/
The zip on my bag is broken.
→ Khóa kéo trên chiếc túi của tôi bị hỏng.
Collocations
do up a zipundo a zip
(Anh-Anh) khóa kéo. Mỹ gọi "zipper". "Do up/undo a zip".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...