Kho từ › Quần áo › jeans

jeans

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
quần bò, quần jean
UK /dʒiːnz/ · US /dʒiːnz/
These jeans are too tight for me now.
→ Chiếc quần bò này giờ chật quá đối với tôi.
Collocations
a pair of jeans
Luôn ở dạng số nhiều "jeans". Đếm: "a pair of jeans".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...