Kho từ › Quần áo › clothes

clothes

A2 n. 📁 Quần áo EVU-PI
quần áo, y phục
UK /kləʊðz/ · US /kləʊðz/
I need to buy some new clothes for the summer.
→ Tôi cần mua vài bộ quần áo mới cho mùa hè.
Collocations
wear clotheschange your clothes
Luôn số nhiều "clothes" (KHÔNG "cloth"). "Cloth" = vải; "cloths" = mảnh vải/giẻ lau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...