Kho từ › Quần áo › get dressed

get dressed

A2 phr. 📁 Quần áo EVU-PI
mặc quần áo (vào)
UK /ˌɡet ˈdrest/ · US /ˌɡet ˈdrest/
I get dressed quickly when I'm running late.
→ Tôi mặc đồ thật nhanh khi bị trễ giờ.
Collocations
get dressed
Mặc cả bộ đồ vào. Trái nghĩa "get undressed" (cởi đồ ra).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...