Từ vựng A2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bright

/braɪt/ A2

Nghĩa

(màu) tươi, sáng, rực rỡ adj.

Định nghĩa · Having strong, vivid colors.

“She likes bright colours like yellow and orange.”Cô ấy thích những màu tươi sáng như vàng và cam.

Cụm hay dùng bright colours

Ghi chú · Màu tươi sáng, nổi bật. Trái nghĩa "dark" (tối màu). Cũng nghĩa "sáng; thông minh".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...