Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

destruction

/dɪˈstrʌk.ʃən/ B1

Nghĩa

sự phá hủy danh từ

Định nghĩa · the act of causing great damage.

“The destruction caused by the storm was severe.”Sự phá hủy do bão gây ra là rất nghiêm trọng.

“The destruction of the forest is concerning.”Sự phá hủy rừng là điều đáng lo ngại.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về thiệt hại trong môi trường.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh thiên tai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...